Reply – Một số cụm từ tiếng anh thông dụng - Phần 2
Your Name
Subject
Message
or Cancel
In Reply To
Một số cụm từ tiếng anh thông dụng - Phần 2
— by linhtruongvo linhtruongvo
It is worth noting that : đáng chú ý là
It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
Place money over and above anything else : xem đồng tiền trên hết mọi thứ
Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… : theo ước tính,…
According to statistics, …. : theo thống kê,..
According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
Win international prizes for Mathematics : đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học.
The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xã hội
Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
Those who have laid down for the country’s independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác về…
The total investment in his project is ….tổng vốn đầu tư trong dự án này là …
As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
Not long ago ; cách đâu không lâu
More recently, …gần đây hơn,….
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
There is no denial that… không thể chối cải là…
To be hard times : trong lúc khó khăn
According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
Be given 2 year imprisonment for + (tội gì) : bị kết án 2 năm tù về tội…
Make best use of : tận dụng tối đa
In a little more detail : chi tiết hơn một chút
To avoid the risk catching AIDS from infected needles : tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiểm trùng.
From the other end of the line : từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
Doing a bit of fast thinking, he said .. sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
Keep up with the Joneses : đua đòi
I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng..
Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as prostitutes, drug injectors : những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS :như gái mại dâm, người nghiện ma túy.
Be of my age : cở tuổi tôi.
Fierce competition : sự cạnh tranh khắc nghiệt

Neutralized by the spirit of local inrests : bị vô hiệu hóa bởi tư tưởng lợi ích cục bộ

With the shift to market mechanism : bằng sự chuyển sang cơ chế thị trường

On the nationwide scale : trên qui mô cả nước

Be in the same fate : cùng chung số phận

Harvet a bumper crop : có một vụ bội thu

National defence and security : an ninh quốc phòng

The combat against drug addition, prostitutionand gamebling : cuộc chiến chống xì ke , ma túy, mãi dâm , cờ bạc

Together with the progressive and peace-loving forces of the world : cùng với các lực lượng tiến bộ và yêu chuộng hòa bình trên thế giới

Multi-sector commodity economy : nền kinh tế đa thành phần


Poeple's commitee at all levels: ủy ban nhân dân các cấp


According to still incomplete data : theo những số liêụ còn chưa đầy đủ

Non-refundable aid : viện trợ không hoàn lại

Be approved in writing by... : được ...thông qua bằng văn bản

In the first four months of this year : trong 4 tháng đầu năm nay

At a monthly interest rate of $ : với lãi xuất hàng tháng là $

An increase by (of) 20% as compared with the same period last year : tăng 20% so với cùng kỳ năm ngoái

Be believed to be far below the truth : được tin là thấp xa sự thật
To resell sth at a profit : Bán lại kiếm lời

Rank third among world's rice exporters : là nhà xuất khẩu gạo thứ 3 thế giới.

Have a population of 10 milion ; 50% of which is of labor age : dân số là 10tr ; trong đó 50% trong độ tuổi lao động

In theory : về mặt lý thuyết

The people in need of accommodation now number about : hiện nay số người có nhu cầu về nhà ở khoảng....

Seek the way out for the housing shortage for ... tìm lối thoát cho vấn đề thiếu nhà ở của...

Be badly in need : rất cần

Make up the majority : chiếm đa số

Cause losses in the terms of human lives and property : gây ra những thiệt hại về người và của

Also present was .. tham gia buổii họp còn có ...

Affirmation of sovereignty over : sự khẳng định chủ quyền đối với

The capital of $ is shared 25% by A and 75% by B : số vốn $ do A đóng góp 25% và B đóng 75%

A and B increased 1% and 2% respectively : A tăng 1% và B tăng 2%

Rocket / jump : tăng vọt ( lợi nhuận )

Chief of the central committee for flood and storm prevention : trưởng ban phòng chống lũ lụt Trung ương

Be effective from the date of signing : có hiệu lực kể từ ngày ký

Late last year : cuối năm ngoái

Be on overseas duty tours : đang đi công tác nước ngoài
- I'd appreciate it if U would do smth...: Tôi rất biết ơn nếu bạn làm giúp.. việc gì đó
- I greatly appreciate your kindness: tôi rất cảm kích trước lòng tốt của bạn
-I'm awfully sorry to hear that:tôi rất buồn khi biết điều đó
-you're all dressed up: hôm nay diện quá nha.
-I hope i'm not in the way : hy vọng mình không làm phiền
-He is going back for good: anh ấy về luôn( về hẳn) đấy
-It's one way to keep up to date : đó là cách để không bị lạc hậu
-How soon will it be over: bao lâu nữa thì xong
-It's realy a bargain: lãi to nhé, hehe
-to make a bargain with smb: mặc cả với ai
- to be off(with)one's bargain : Huỷ bỏ giao kèo ,hợp đồng
-that's more than i bargain :điều đó thật là quá sự mong đợi của mình.
-i beg your pardon:mong anh nhắc lại cho rõ được không
-I'm behind in (my work) :tôi không theo kịp (công việc của mình)
-poor fellow : thật tội nghiệp hắn ta
- you don't mean it :anh nói gì lạ thế
-that's a pleasant supprise:đó hẳn là một ngạc nhiên thú vị quá nhỉ
-I'll expecting U: tôi sẽ đợi
-I haven't seen u for long time: đã lâu không gặp anh =it's been a long time since I met U last I
-think either will do : tôi nghĩ cái gì cũng được
-What are U majoring in?=anh đang học chuyên nghành gì =what departmentare U in ?
-I'll be right back=tôi sẽ quay lại ngay
-Give me regards to your wife : xin chuyển lời hỏi thăm đến vợ anh nhé
-I'm sorry for being later: xin lỗi vì đã đến muộn
-Have i keep U waiting long? =có để anh đợi lâu không
-To your health= chúc sức khoẻ
-Bottom up =nâng li nào
-I'm on my way to home = tôi đang trên đường về nhà
-HOw have u been ?= anh sống thế nào
-couldn't be better= khôg thể tốt hơn
-Could be= có lẽ vậy
-I don't have slightest idea=tôi không biết tí gì cả
-Do as U , plz=hãy làm theo ý anh